Bảng giá chi tiết dịch vụ

10/12/2018
  
 
            
 



 
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI HÌNH DỊCH VỤ VÀ PHẪU THUẬT
 
       
     CÁC LOẠI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GÍA VIỆN PHÍ(VND)
 
Khám bệnh
 
 
1
Khám tổng quát
lượt
150,000
2
Khám lại (trong vòng 1 tháng)
lượt
100,000
3
Khám theo yêu cầu 
lượt
250,000
4
Khám lại theo yêu cầu (trong vòng 1 tháng)
lượt
150,000
5
Đo nhãn áp
lượt
50,000
6
Đo kính (kết hợp NA nếu BN YC)
lượt
50,000
7
Khám lấy dị vật kết mạc
lượt
200,000
8
Lấy dị vật kết mạc
lượt
50,000
9
Lấy dị vật giác mạc
mắt
100,000
 
Tiểu phẫu
 
 
10
Chích chắp (đơn chắp)
mắt
250,000
11
Chích chắp (02 chắp)
mắt
350,000
12
Chích chắp (đa chắp)
mắt
500,000
13
Chích nhọt đặt ống dẫn lưu
mắt
200,000
14
Lấy sạn vôi kết mạc
mắt
100,000
15
Nặn tuyến bờ mi
mắt
100,000
16
Nặn tuyến bờ mi
2 mắt
150,000
17
Nặn tuyến bờ mi - chăm sóc mi
lượt
150,000
18
Gói nặn tuyến bờ mi - chăm sóc mi
gói 4 lượt
450,000
19
Bóc giả mạc 
mắt
100,000
20
Bóc giả mạc 
2 mắt
150,000
21
Bơm kiểm tra lệ đạo 
mắt
150,000
22
Bơm kiểm tra lệ đạo 
2 mắt
250,000
23
Thông lệ đạo 
mắt
300,000
24
Thông lệ đạo 
2 mắt
500,000
25
Nhổ lông xiêu
mắt
50,000
26
U hạt, u gai kết mạc
mắt
300,000 - 500,000
27
Tiêm cạnh nhãn cầu
mắt
100,000
28
Tiêm nội nhãn 
mắt 
200,000
29
Tiêm tĩnh mạch  
lượt
50,000
 
Chẩn đoán hình ảnh 
 
 
30
Chụp OCT 3D
mắt
500,000
31
Chụp OCT 3D
2 mắt
800,000
32
Siêu âm (A & B)
lượt
150,000
33
Chụp đáy mắt (ảnh màu)
mắt
150,000
34
Chụp mạch huỳnh quang 
lượt
1,000,000
35
Thị trường tự động
lượt
150,000
 
Điều trị LASER
 
36
Laser - YAG điều trị đục bao sau
mắt
1,000,000
37
Laser mống mắt dự phòng Glocom
mắt
1,000,000
38
Laser PASCAL quang đông võng mạc
mắt
1,500,000
39
Phẫu thuật LASIK - ALLEGRETTO WAVE EYE Q
02 mắt
19,890,000
40
(Điều trị tật khúc xạ: Cận thị - Viễn thị - Loạn thị)
01 mắt
12,500,000
 
Phẫu thuật thủy tinh thể - PHACO và Đại phẫu
 
41
Phẫu thuật PHACO đặt ReSTOR - TORIC (đa tiêu và chỉnh loạn thị) 
mắt
37,000,000
42
Phẫu thuật PHACO đặt nhân đa tiêu cự ReSTOR + 2.50 (SV25TO)
mắt
27,000,000
43
Phẫu thuật PHACO đặt nhân đa tiêu cự ReSTOR + 3
mắt
25,500,000
44
Phẫu thuật PHACO đặt nhân TORIC IQ (điều chỉnh loạn thị)
mắt
20,500,000
45
Phẫu thuật PHACO đặt nhân mềm IQ - Mỹ
mắt
10,200,000
46
Phẫu thuật PHACO đặt nhân mềm SN - Mỹ
mắt
9,500,000
47
Phẫu thuật PHACO đặt nhân mềm SA - Mỹ
mắt
7,900,000
48
Phẫu thuật PHACO đặt nhân mềm MA - Mỹ
mắt
7,300,000
49
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS L-313
mắt
7,800,000
50
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS L-313Y
mắt
10,000,000
51
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS Tplus LS-313 T1(T2,T3,T4,T5.T6)
mắt
19,000,000
52
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS Tplus X LU-313TY
mắt
36,000,000
53
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS Comfort LS-313 MF15
mắt
17,800,000
54
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS Comfort LS-313 MF15 T1-T6
mắt
26,000,000
55
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS LS-313 MF20
mắt
26,000,000
56
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS LS-313 MF30
mắt
27,000,000
57
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS LU-313 MF30T
mắt
37,000,000
58
Phẫu thuật PHACO đặt nhân LENTIS LU-313 MF20T
mắt
37,000,000
59
Phẫu thuật PHACO đặt nhân Tecnis 1 ZCB00
mắt
10,200,000
60
Phẫu thuật PHACO đặt nhân PreciSal P 302A
mắt
10,000,000
61
Phẫu thuật PHACO đặt nhân Sensar Acrylic 
mắt
7,800,000
62
Phẫu thuật FEMTO PHACO (LenSx)
mắt
Phaco + 
63
Phẫu thuật phối hợp (PHACO đặt nhân mềm & cắt bè)
mắt
Phaco + 1.500.000
64
Phẫu thuật T3 trong bao đặt nhân treo
mắt
IOL (CZ) + 3.000.000 + chỉ treo
65
Phẫu thuật T3 ngoài bao, đặt IOL EEC
mắt
IOL + 3.000.000
66
Phẫu thuật PHACO không đặt IOL
mắt
5,040,000
67
Phẫu thuật PHACO đặt nhân treo
mắt
6,500,000
68
Phẫu thuật GLOCOM - điều trị bệnh thiên đầu thống
mắt
3,675,000
 
Các loại phẫu thuật Trung phẫu
 
69
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
mắt
1,200,000
70
Phẫu thuật Lác 
mắt
3,000,000
71
Phẫu thuật sụp mi, cắt mỡ da thừa
mắt
3,000,000
72
Phẫu thuật Quặm (1 mí)
mắt
1,100,000
73
Phẫu thuật mộng đơn ghép kết mạc tự thân 
mắt
2,000,000 - 2,500,000
74
Phẫu thuật mộng kép ghép kết mạc tự thân 
mắt
2,500,000 - 3,000,000
75
Khoét bỏ nhãn cầu
mắt
2,000,000
76
Cắt bỏ túi lệ
mắt
2,500,000
77
Mở tiền phòng rửa máu/ mủ
mắt
2,000,000
 
Chấn thương nhãn cầu
 
78
Phẫu thuật khâu giác mạc + khâu củng mạc do chấn thương
mắt
2,000,000 - 3,000,000
79
Xử lý vết thương, lấy T3 (đục, vỡ, lệnh) ko đặt IOL
mắt
4,000,000
80
Xử lý vết thương, lấy T3 (đục, vỡ, lệnh) đặt IOL
mắt 
4,500,000 + tiền IOL
81
Khâu phục hồi bờ mi do chấn thương
mắt
1,500,000 - 2,000,000
82
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt
mắt
500,000 - 1,500,000
83
Khâu kết mạc bị rách
mắt
300,000 - 1,000,000
 
Xét nghiệm
 
84
Nhóm máu ABO
 
50,000
85
Công thức máu
 
60,000
86
Máu chảy - máu đông
 
29,000
87
GOT (AST)
 
39,000
88
GPT (ALT)
 
39,000
89
GGT
 
45,000
90
Glucose
 
39,000
91
Ure
 
35,000
92
Creatinin
 
35,000
93
Acid uric
 
49,000
94
Cholesterol
 
35,000
95
Tổng phân tích nước tiểu (11 thông số)
 
50,000
96
HbsAg
 
80,000


 
Giám Đốc Bệnh Viện
                                                                                                                                                                                                                    Đã ký

Hình ảnh